star

ICE251/EFL252

xe nâng điện 4 bánh pin lithium 2.5 tấn

Đặc điểm sản phẩm

  • Không xả khí thải ra môi trường, độ ồn thấp;
  • Chi phí mua và sử dụng xe thấp;
  • Sạc điện nhanh chóng, chỉ cần 2 giờ đồng hồ là có thể sạc đầy;
  • Sử dụng thân xe của động cơ đốt trong bền bỉ và chắc chắn.

 

 

Số lượng:
- +

Liên hệ chúng tôi đề nhận KM tới 30tr

Nhận mã ưu đãi

Product Description

Ngày nay, xe nâng điện ngồi lái đang được các doanh nghiệp ưa chuộng, đưa vào phục vụ sản xuất tại các nhà máy. Bởi những những ưu điểm tuyệt vời của sản phẩm này mang lại. Trong đó, dòng xe nâng điện ICE251/EFL252 là một trong những thiết bị được ưa thích; và sử dụng nhiều hơn cả. Để có cái nhìn rõ hơn về sản phẩm, hãy cùng Trường Phát tìm hiểu chi tiết qua bài viết này nhé!

Đôi nét về sản phẩm xe nâng điện ICE251/EFL252

Xe nâng điện ICE251/EFL252 là dòng xe nâng điện 4 bánh pin lithium 2.5 tấn thiết bị nâng hàng của tương lai. Thiết kế tiện lợi về ghế ngồi, có công tắc điều khiển giúp người sử dụng thoải mái trong quá trình làm việc. Đặc biệt, xe còn có nhiều tính năng vượt trội như thời gian sử dụng; tuổi thọ sử dụng của pin, năng lượng chuyển đổi. Vì vậy, dòng xe này đang được các doanh nghiệp chuyển đổi; thay thế các loại xe kéo thông thường khác và đạt hiệu quả cao.

Mô tả sản phẩm xe nâng điện ICE251/EFL252

Lithium xanh

– Không mùi khó chịu, không tiếng ồn, đảm bảo sức khỏe cho người lao động

– Không khí thải, góp phần bảo vệ môi trường

– Pin không cần bảo trì

Tính kinh tế- giá cả phải chăng

– Chi phí ban đầu thấp hơn, chỉ tương đương chi phí mua xe dầu có thể sở hữu xe điện lithium.

– Chi phí sử dụng thấp, chỉ bằng 20% chi phí xe dầu

– Chi phí bảo dưỡng thấp, không động cơ, không cần bảo dưỡng

– Chi phí bảo trì thấp

Khung xe dầu, kiên cố và bền bỉ

Hệ thống điều khiển, nâng hạ thủy lực; và trục bánh trước- sau đã trải qua hơn 20 năm khảo nghiệm trên thị trường

Nghỉ lúc nào sạc lúc đó

Đáp ứng hầu hết các tình huống công việc khác nhau

Tính an toàn cao, tuổi thọ dài

Pin bảo hành 3 năm, tuổi thọ có thể kéo dài đến 6 năm, pin lithium sắt phốt phát tính an toàn cao.

Phù hợp với nhiều điều kiện làm việc khác nhau

Phù hợp với địa hình làm việc không bằng phẳng, và có thể làm việc với mọi điều kiện thời tiết

Các ưu điểm vượt trội của xe nâng điện ICE251/EFL252 

Tính an toàn cao 

– Trang bị ghế ngồi semi êm ái cùng với hệ thống cảm biến OPS; giúp sẽ không tự chuyển động khi không có người lái an toàn hơn.

– Màn hình hiển thị LCD giúp người sử dụng có chế độ xem rõ nét hơn và thông số chính xác. Điều này giúp người vận hành dễ dàng phát hiện lỗi trong quá trình lái. 

– Công tắc ngắt điện khẩn cấp dễ dàng ngắt điện trong tình huống khẩn cấp. 

– Khoảng cách khung nâng rộng rãi, ít điểm mù phía trước; cho người vận hành thoải mái quan sát hàng hóa khi nâng, tránh va chạm và những vật xung quanh. 

– Hệ thống phanh ướt và phanh trợ khí an toàn khi leo dốc. 

– Thiết kế vô lăng có đầy đủ còi báo, xi nhan, đèn chiếu, tay số điện gạt tiến lùi, và chế độ di chuyển tiến lùi. 

– Mái che thiết kế vững chắc, bền bỉ. 

– Sử dụng pin lithium thân thiện với môi trường, không mùi; không có tiếng ồn khó chịu, đảm bảo an toàn cho người lao động. 

Hệ thống điều khiển hiện đại 

Đồng hồ thông minh, màn hình kỹ thuật số hiện đại, dễ nhìn, dễ hiểu; cung cấp đầy đủ thông tin cần thiết và thông số chính xác khi vận hành như: hiệu suất, trọng lượng hàng, thời gian sử dụng pin, xác định lỗi,…Điều này là cần thiết cho việc xác định lỗi trong quá trình làm việc để tránh xảy ra những tình huống rủi ro không đáng có. 

Bảo trì, bảo dưỡng xe nâng điện  ICE251/EFL252 dễ dàng 

– Sử dụng động cơ AC, không cần bảo trì.

– Pin lithium bền bỉ, tuổi thọ trên 10 năm và trên 10000 giờ hoạt động. Trong quá trình sử dụng không cần bảo dưỡng, không phải bổ sung nước cất. 

– Đồng hồ thông minh hiện thị chính xác mã lỗi, giúp hoạt động bảo trì nhanh chóng, hiệu quả. 

– Chỉ cần mở ốp xe là có thể dễ dàng kiểm tra các phụ kiện chính như: động cơ thủy lực, bơm. 

– Hệ thống bộ điều khiển tự chuẩn đoán 

Trên đây là toàn bộ những thông tin chi tiết về xe nâng điện ICE251/EFL252 mà đơn vị Trường Phát muốn giới thiệu đến quý vị. Mọi thắc mắc xin hãy liên hệ với chúng tôi qua hotline: 0915 902 554; hoặc tại địa chỉ website: https://xenangtruongphat.vn/ đội ngũ nhân viên của chúng tôi hân hạnh được phục vụ quý vị.

xe nâng điện ICE251/EFL252

xe nâng điện ICE251/EFL252

xe nâng điện ICE251/EFL252

xe nâng điện ICE251/EFL252

xe nâng điện ICE251/EFL252

Thông số tiêu chuẩn

-Đặc điểm

  • 1.1
  • Nhà sản xuất
  • EP
  • EP
  • 1.2
  • Model
  • ICE251B
  • 1.3
  • Loại động cơ
  • Điện
  • 1,4
  • Loại hoạt động
  • Ngồi lái
  • Ngồi lái
  • 1,5
  • Tải trọng nâng
  • [Q (kg)]
  • 3000
  • 2500
  • 1.6
  • Tâm tải trọng
  • [c (mm)]
  • 500
  • 1.9
  • Chiều dài cơ sở
  • [y (mm)]
  • 1595

-Cân nặng

  • 2.1
  • Tự trọng (bao gồm pin)
  • [Kg]
  • 4080
  • 4075

-Lốp xe, khung gầm

  • 3,1
  • Loại lốp, bánh lái / bánh chịu tải ( bánh dẫn động)
  • Lốp hơi
  • 3.2
  • Kích thước bánh lái (đường kính x chiều rộng)
  • 6.00-9-10PR
  • 3.3.
  • Kích thước bánh dẫn động (đường kính x chiều rộng)
  • 7.00-12-12PR

-Kích thước

  • 4.4
  • Chiều dài xe [L1(mm)]
  • [L2 (mm)]
  • 2503
  • 4.7
  • Kích thước càng nâng
  • [s / e / l (mm)]
  • 40×125×1070
  • 4,7
  • Chiều cao mái (cabin)
  • [H6 (mm)]
  • 2190
  • 2210
  • 4,8
  • Chiều cao ghế và bục
  • [H7 (mm)]
  • 1095
  • 4.11
  • Lối đi tối thiếu khi nâng pallet 1000 × 1200 chiều ngang
  • [Ast (mm)]
  • 3985
  • 4.13
  • Lối đi tối thiểu khi nâng pallet 800 × 1200 chiều dọc
  • [Ast (mm)]
  • 4195
  • 4.14
  • Bán kính quay
  • [Wa (mm)]
  • 2290
  • 4.19
  • Chiều dài xe
  • [L1 (mm)]
  • 3575
  • 4,21
  • Chiều rộng tổng thể
  • [B1 / b2 (mm)]
  • 1154
  • 4.2
  • Chiều cao xe tại vị trí giá nâng thấp nhất
  • [H1 (mm)]
  • 2060
  • 4,4
  • Chiều cao nâng tối đa tiêu chuẩn
  • [H3 (mm)]
  • 3000
  • 4,5
  • Chiều cao xe khi giá nâng ở vị trí cao nhất
  • [H4 (mm)]
  • 4050
  • 4,22
  • Kích thước càng nâng
  • [s / e / l (mm)]
  • 45x125x1070
  • 4.20
  • Chiều dài tính đến mặt đứng của càng nâng
  • [L2 (mm)]
  • 2503
  • 4.34.1
  • Lối đi tối thiếu khi nâng pallet 1000 × 1200 chiều ngang
  • [Ast (mm)]
  • 3985
  • 4.34.2
  • Lối đi tối thiểu khi nâng pallet 800 × 1200 chiều dọc
  • [Ast (mm)]
  • 4195
  • 4.3
  • Chiều cao nâng tự do
  • [H2 (mm)]
  • 140
  • 4.1
  • Góc nghiêng khung nâng trước/sau
  • [α / β (°)]
  • 6/10
  • 5/9

-Thông số hiệu suất

  • 5.1
  • Tốc độ di chuyển, đủ tải / không tải
  • [Km / h]
  • 11/12
  • 5.3
  • Tốc độ hạ, đủ tải / không tải
  • [m /s]
  • 0,45 / 0,5
  • 5,8
  • Độ dốc tối đa, đầy tải / không tải
  • [%]
  • 12/15
  • 10
  • 5.10.
  • Phanh xe
  • Phanh thủy lực/cơ khí
  • 5.11
  • Phanh đỗ xe
  • Phanh cơ khí

-Động cơ, đơn vị điện

  • 6.1
  • Động cơ định mức công suất S2 60 phút
  • [kw]
  • 10
  • 6.2
  • Động cơ nâng công suất định mức S3 15%
  • [kw]
  • 12
  • 10
  • 6.4
  • Pin điện áp / dung lượng danh định K5
  • [V / Ah]
  • 80/155

-Cơ cấu lái / nâng

  • 8.1
  • Cơ cấu lái
  • AC

-Động cơ đốt trong

  • 7,9
  • Số tiến / lùi
  • 1/1
  • 1/1

-Thông số khác

  • 10,5
  • Kiểu lái
  • thủy lực
  • 10,7
  • Độ ồn
  • [dB (A)]
  • <74

Tải dữ liệu

Video hoạt động

Đang cập nhật ...