star

ICE30/351S/EFL302/352

xe nâng điện 4 bánh pin lithium 3/3,5 tấn

Đặc điểm sản phẩm

  • Không xả khí thải ra môi trường, độ ồn thấp;
  • Chi phí mua và sử dụng xe thấp;
  • Sạc điện nhanh chóng, chỉ cần 2 giờ đồng hồ là có thể sạc đầy;
  • Sử dụng thân xe của động cơ đốt trong bền bỉ và chắc chắn.

 

 

Số lượng:
- +

Liên hệ chúng tôi đề nhận KM tới 30tr

Nhận mã ưu đãi

Product Description

Xe nâng điện ngồi lái đang rất được ưa chuộng và dần thay thế những loại xe nâng thông thường khác tại những nhà máy, xưởng sản xuất, công trường thi công,… Bởi những ưu điểm tuyệt vời mà sản phẩm này mang lại như tính bền bỉ, an toàn khi sử dụng, tiết kiệm nhiên liệu khi hoạt động và thân thiện với môi trường. Vì vậy, bài viết hôm nay Xe nâng Trường Phát xin giới thiệu với quý khách hàng dòng xe nâng điện ICE30/351S/EFL302/352 hiện đại, an toàn và tiện lợi. 

Xe nâng điện ICE/30/351S/EFL320/352 là gì ? 

Là dòng xe nâng điện 4 bánh pin lithium 3/3,5 tấn chạy bằng động cơ điện thay vì động cơ đốt trong; sử dụng pin lithium bền bỉ, thân thiện với môi trường có thể sạc lại; hoặc truyền tải điện bên ngoài (dây, đường ray,…). Cũng giống như những xe nâng thông thường khác, xe nâng điện ICE30/351S/EFL302/352 dùng để nâng; và vận chuyển những vật liệu, hàng hóa nặng trong khoảng cách ngắn. 

Mô tả sản phẩm xe nâng điện ICE/30/351S/EFL320/352

Lithium xanh 

– Xe nâng điện 3 tấn Không mùi khó chịu, không tiếng ồn, đảm bảo sức khỏe cho người lao động.

–  Không khí thải, góp phần bảo vệ môi trường.

– Pin không cần bảo trì

Tính kinh tế, giá cả phải chăng 

– Chi phí ban đầu thấp hơn, chỉ tương đương chi phí mua xe dầu có thể sở hữu xe điện lithium.

– Chi phí sử dụng thấp, chỉ bằng 20% chi phí xe dầu.

– Chi phí bảo dưỡng thấp, không động cơ, không cần bảo dưỡng.

– Chi phí bảo trì thấp.

Khung xe dầu, kiên cố và bền bỉ

Xe nâng điện 3 tấn được thiết kế từ khung gầm xe nâng dầu. Hệ thống điều khiển, nâng hạ thủy lực; và trục bánh trước- sau đã trải qua hơn 20 năm khảo nghiệm trên thị trường

Nghỉ lúc nào sạc lúc đó

Đáp ứng hầu hết các tình huống công việc khác nhau

Tính an toàn cao, tuổi thọ dài

Pin bảo hành 3 năm, tuổi thọ có thể kéo dài đến 6 năm; pin lithium sắt phốt phát tính an toàn cao.

Phù hợp với nhiều điều kiện làm việc khác nhau

Phù hợp với địa hình làm việc không bằng phẳng, và có thể làm việc với mọi điều kiện thời tiết

Ưu điểm khi sử dụng xe nâng điện ICE/30/351S/EFL320/352

Xe nâng điện ICE30/351S/EFL302/352 đang được rất nhiều doanh nghiệp ưa chuộng; đưa vào hoạt động phục vụ sản xuất; bởi những tiện ích tuyệt vời mà nó mang lại phải kể đến như: 

– Xe nâng điện 4 bánh pin lithium 3/3,5 tấn có thể nâng được nguyên vật liệu số lượng nhiều và nặng cùng một lúc. 

– Thiết kế bộ điều khiển hiện đại và đồng hồ thông minh giúp người vận hành dễ dàng sử dụng; xác định và phát hiện chính xác khi có lỗi.

– Sử dụng động cơ AC, không cần bảo dưỡng hàng tháng. 

– Sử dụng hệ thống phanh ướt và phanh trợ khí tránh trơn trượt khi lái xe. Hoạt động hiệu quả với mọi dạng địa hình và điều kiện thời tiết. 

– Được nhập khẩu chính hãng từ Trung Quốc nên có giá thành hợp lý. 

– Sử dụng pin lithium thân thiện với môi trường, tuổi thọ cao từ 8-10 năm. 

– Sạc nhanh 2,5h, có thời gian sử dụng tối đa từ 4h-8h. 

– Dễ dàng thay pin dự phòng để đảm bảo tính liên tục của công việc.

– Không gây tiếng ồn, không khí thải, an toàn cho người sử dụng. 

– Sử dụng điện để hoạt động nên không tốn nhiên liệu khi vận hành.

Trên đây là toàn bộ những thông tin về xe nâng điện ICE30/351S/EFL302/352 mà Đại Phát muốn chia sẻ với quý vị. Qua bài viết này hy vọng sẽ giúp quý khách đưa ra được sự lựa chọn phù hợp nhất. Mọi thắc mắc xin hãy liên hệ với chúng tôi qua hotline: 0915902955; hoặc tại địa chỉ website: https://xenangtruongphat.vn/ để biết thêm thông tin chi tiết.

Xe nâng điện ICE30/351S/EFL302/352

Xe nâng điện ICE30/351S/EFL302/352

Xe nâng điện ICE30/351S/EFL302/352

Xe nâng điện ICE30/351S/EFL302/352

Xe nâng điện ICE30/351S/EFL302/352

Xe nâng điện ICE30/351S/EFL302/352

Xe nâng điện ICE30/351S/EFL302/352 

Thông số tiêu chuẩn

-Đặc điểm

  • 1.1
  • Nhà sản xuất
  • EP
  • EP
  • 1.2
  • Model
  • ICE301S
  • 1.3
  • Loại động cơ
  • Điện
  • 1,4
  • Loại hoạt động
  • Ngồi lái
  • 1,5
  • Tải trọng nâng
  • [Q (kg)]
  • 3000
  • 1.6
  • Tâm tải trọng
  • [c (mm)]
  • 500
  • 1.9
  • Chiều dài cơ sở
  • [y (mm)]
  • 1810

-Cân nặng

  • 2.1
  • Tự trọng (bao gồm pin)
  • [Kg]
  • 4280

-Lốp xe, khung gầm

  • 3,1
  • Loại lốp, bánh lái / bánh chịu tải ( bánh dẫn động)
  • Lốp hơi
  • 3.2
  • Kích thước bánh lái (đường kính x chiều rộng)
  • 28x9-15-14PR
  • 3.3.
  • Kích thước bánh dẫn động (đường kính x chiều rộng)
  • 6.50-10-10PR

-Kích thước

  • 4.4
  • Chiều dài xe [L1(mm)]
  • [L2 (mm)]
  • 3940
  • 4.7
  • Kích thước càng nâng
  • [s / e / l (mm)]
  • 40×125×1070
  • 4,7
  • Chiều cao mái (cabin)
  • [H6 (mm)]
  • 2190
  • 4,8
  • Chiều cao ghế và bục
  • [H7 (mm)]
  • 1130
  • 4.14
  • Bán kính quay
  • [Wa (mm)]
  • 2645
  • 4.19
  • Chiều dài xe
  • [L1 (mm)]
  • 3940
  • 4,21
  • Chiều rộng tổng thể
  • [B1 / b2 (mm)]
  • 1230
  • 4.2
  • Chiều cao xe tại vị trí giá nâng thấp nhất
  • [H1 (mm)]
  • 2070
  • 4,4
  • Chiều cao nâng tối đa tiêu chuẩn
  • [H3 (mm)]
  • 3000
  • 4,5
  • Chiều cao xe khi giá nâng ở vị trí cao nhất
  • [H4 (mm)]
  • 4210
  • 4,22
  • Kích thước càng nâng
  • [s / e / l (mm)]
  • 45x125x1070
  • 4.20
  • Chiều dài tính đến mặt đứng của càng nâng
  • [L2 (mm)]
  • 2870
  • 4.34.1
  • Lối đi tối thiếu khi nâng pallet 1000 × 1200 chiều ngang
  • [Ast (mm)]
  • 4326
  • 4.34.2
  • Lối đi tối thiểu khi nâng pallet 800 × 1200 chiều dọc
  • [Ast (mm)]
  • 4526
  • 4.3
  • Chiều cao nâng tự do
  • [H2 (mm)]
  • 150
  • 4.1
  • Góc nghiêng khung nâng trước/sau
  • [α / β (°)]
  • 6/10

-Thông số hiệu suất

  • 5.1
  • Tốc độ di chuyển, đủ tải / không tải
  • [Km / h]
  • 11/12
  • 5.3
  • Tốc độ hạ, đủ tải / không tải
  • [m /s]
  • 0,4 / 0,43
  • 5,8
  • Độ dốc tối đa, đầy tải / không tải
  • [%]
  • 15/15
  • 10
  • 5.10.
  • Phanh xe
  • Phanh thủy lực/cơ khí
  • 5.11
  • Phanh đỗ xe
  • Phanh cơ khí

-Động cơ, đơn vị điện

  • 6.1
  • Động cơ định mức công suất S2 60 phút
  • [kw]
  • 10
  • 6.2
  • Động cơ nâng công suất định mức S3 15%
  • [kw]
  • 12
  • 6.4
  • Pin điện áp / dung lượng danh định K5
  • [V / Ah]
  • 80/280

-Cơ cấu lái / nâng

  • 8.1
  • Cơ cấu lái
  • AC

-Động cơ đốt trong

  • 7,9
  • Số tiến / lùi
  • 1/1
  • 1/1

-Thông số khác

  • 10,5
  • Kiểu lái
  • thủy lực
  • 10,7
  • Độ ồn
  • [dB (A)]
  • <74

Tải dữ liệu

Video hoạt động

Đang cập nhật ...